THÔNG BÁO

Thứ ba - 07/04/2020 08:13
NỘI DUNG GIẢM TẢI HỌC KỲ 2 NH 2019-2020
THÔNG BÁO

HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC CẤP TIỂU HỌC
HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2019-2020
(Kèm theo Công văn số 522 /SGDĐT-GDTH ngày  01 tháng 4 năm 2020
của Sở GDĐT)

MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 1

 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Bài 77: ă, âc
Bài 78: uc, ưc
Bài 79: ôc, uôc
Bài 80: iêc, ươc
Tập viết tuần 17
Tập viết tuần 18
- Giảm phần Luyện nói.
- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.
20 Bài 81: ach
Bài 82: ich, êch
- Giảm phần Luyện nói.
- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.
Ôn tập Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
Bài 84: op, ap
Bài 85: ăp, âp
- Giảm phần Luyện nói.
- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.
21 Bài 86: ôp, ơp
Bài 87: ep, êp
Bài 88: ip, up
Bài 89: iêp, ươp
Tập viết tuần 19
Tập viết: Ôn tập
- Giảm phần Luyện nói.
- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.
22 Bài 90: Ôn tập Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
Bài 91: oa, oe
Bài 92: oai, oay
Bài 93: oan, oăn
Bài 94: oang, oăng
- Giảm phần Luyện nói.
- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.
23 Bài 95: oanh, oach
Bài 96: oat, oăt
- Giảm phần Luyện nói.
- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.
Bài 97: Ôn tập Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
Bài 98: uê, uy
Bài 99: uơ, uya
- Giảm phần Luyện nói.
- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.
24 Bài 100: uân, uyên
Bài 101: uât, uyêt
Bài 102: uynh, uych
- Giảm phần Luyện nói.
- Chuyển nội dung tập viết trên bảng con và tập viết trên vở ô li sang giờ Tập viết.
Bài 103: Ôn tập Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
25 Tập đọc: Trường em - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ai hoặc ay.
Tập đọc: Tặng cháu - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ao hoặc au.
Tập đọc: Cái nhãn vở - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Kể chuyện: Rùa và Thỏ Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
26 Tập đọc: Bàn tay mẹ - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Tập đọc: Cái Bống - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần anh hoặc ach.
27 Tập đọc: Hoa ngọc lan - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ăm hoặc ăp.
Tập đọc: Ai dậy sớm - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ươn hoặc ương.
- Giảm yêu cầu luyện nói.
Tập đọc: Mưu chú Sẻ - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần uôn hoặc uông.
Kể chuyện: Trí khôn Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
28 Tập đọc: Ngôi nhà - Giảm yêu cầu: Đọc những dòng thơ có tiếng yêu
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần iêu.
Tập đọc: Quà của bố - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần oan hoặc oat.
Tập đọc: Vì bây giờ mẹ mới về - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ut hoặc ưc.
Kể chuyện: Bông hoa cúc trắng Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
29 Tập đọc: Đầm sen - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần en hoặc oen.
- Giảm yêu cầu luyện nói.
Tập đọc: Mời vào - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Tập đọc: Chú công - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần oc hoặc ooc.
Kể chuyện: Niềm vui bất ngờ Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
30 Tập đọc: Chuyện ở lớp - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Tập đọc: Mèo con đi học - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ưu hoặc ươu.
Tập đọc: Người bạn tốt - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần uc hoặc ut.
- Giảm yêu cầu luyện nói.
Kể chuyện: Sói và Sóc Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
31 Tập đọc: Ngưỡng cửa - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Nhìn tranh, nói câu chứa tiếng có vần ăt hoặc ăc.
- Giảm yêu cầu luyện nói.
Tập đọc: Kể cho bé nghe - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Tập đọc: Hai chị em - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Kể chuyện: Dê con nghe lời mẹ Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
32 Tập đọc: Hồ Gươm - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Tập đọc: Lũy tre - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu luyện nói.
Tập đọc: Sau cơn mưa - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu luyện nói.
Kể chuyện: Con Rồng cháu Tiên Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
33 Tập đọc: Cây bàng - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần oang hoặc oac.
Tập đọc: Đi học - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Tập đọc: Nói dối hại thân - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Kể chuyện: Cô chủ không biết quý tình bạn Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
34 Tập đọc: Bác đưa thư - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Tập đọc: Làm anh - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
Tập đọc: Người trồng na - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Tìm tiếng ngoài bài.
- Giảm yêu cầu luyện nói.
Kể chuyện: Hai tiếng kì lạ Giảm yêu cầu kể toàn bộ câu chuyện, chuyển thành yêu cầu trả lời câu hỏi hoặc kể một đoạn truyện.
35 Tập đọc: Anh hùng biển cả - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng có vần ân hoặc uân.
Tập viết:
Viết chữ số: 0...9
Không dạy bài này.
Tập đọc: Ò...ó...o - Giảm yêu cầu: Tìm tiếng trong bài.
- Giảm yêu cầu: Nói câu chứa tiếng.
- Giảm yêu cầu luyện nói.

Ghi chú: Căn cứ vào trình độ HS, GV chủ động phân phối nội dung, thời lượng dạy học môn Tiếng Việt, đảm bảo HS đạt được các yêu cầu cơ bản về kiến thức, kĩ năng môn Tiếng Việt lớp 1 một cách chắc chắn, không để tình trạng HS không biết đọc, không biết viết tiếng Việt khi lên lớp 2.

LỚP 2

 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Chính tả
Tập chép: Chuyện bốn mùa
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Thư trung thu
20 Chính tả
Nghe - viết: Gió
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Mưa bóng mây
Luyện từ và câu: Từ ngữ về thời tiết. Đặt câu hỏi Khi nào? Dấu chấm, dấu chấm than Bài tập 2: giảm ý a hoặc b.
21 Kể chuyện: Chim sơn ca và bông cúc trắng Giảm bài tập 2.
Tập đọc: Vè chim HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Tập chép: Chim sơn ca và bông cúc trắng
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Sân chim
Tập làm văn: Đáp lời cảm ơn. Tả ngắn về loài chim Giảm bài tập 1.
22 Kể chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khôn Giảm bài tập 3.
Chính tả
Nghe - viết: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Cò và Cuốc
Tập làm văn: Đáp lời xin lỗi. Tả ngắn về loài chim Giảm bài tập 1.
23 Kể chuyện: Bác sĩ Sói Giảm bài tập 2.
Chính tả
Tập chép: Bác sĩ Sói
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
Tập đọc: Nội quy Đảo Khỉ - Không dạy bài này.
- Chuyển sang tiết Tập làm văn (GV cho HS đọc trước khi thực hành tập làm văn).
24 Kể chuyện: Quả tim khỉ Giảm bài tập 2.
Chính tả
Nghe - viết: Quả tim khỉ
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Voi nhà
25 Kể chuyện: Sơn Tinh, Thủy Tinh Giảm bài tập 3.
Tập đọc: Bé nhìn biển HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Tập chép: Sơn Tinh, Thủy Tinh
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Bé nhìn biển
Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏi Giảm bài tập 1.
26 Kể chuyện: Tôm Càng và Cá Con Giảm bài tập 2.
Chính tả
Tập chép: Vì sao cá không biết nói?
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Sông Hương
Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biển Bài tập 1: giảm ý a hoặc b.
28 Kể chuyện: Kho báu Giảm bài tập 2.
Tập đọc: Cây dừa HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Kho báu
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Cây dừa
Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cối Giảm bài tập 3.
29 Kể chuyện: Những quả đào Giảm bài tập 3
Chính tả
Tập chép: Những quả đào
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Hoa phượng
Luyện từ và câu: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Giảm bài tập 1.
Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Nghe - trả lời câu hỏi Giảm bài tập 2.
30 Kể chuyện: Ai ngoan sẽ được thưởng Giảm bài tập 2, 3.
Tập đọc: Cháu nhớ Bác Hồ HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Ai ngoan sẽ được thưởng
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Cháu nhớ Bác Hồ
31 Kể chuyện: Chiếc rễ đa tròn Giảm bài tập 3.
Chính tả
Nghe - viết: Việt Nam có Bác
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Cây và hoa bên lăng Bác
Tập làm văn: Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác Hồ Bài tập 1: giảm ý c.
32 Kể chuyện: Chuyện quả bầu Giảm bài tập 3.
Tập đọc: Tiếng chổi tre HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Tập chép: Chuyện quả bầu
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Tiếng chổi tre
Tập làm văn: Đáp lời từ chối. Đọc sổ liên lạc Giảm bài tập 1, 3.
33 Kể chuyện: Bóp nát quả cam Giảm bài tập 3.
Tập đọc: Lượm HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Bóp nát quả cam
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Lượm
Tập làm văn: Đáp lời an ủi
Kể chuyện được chứng kiến (viết)
Giảm bài tập 1, 3.
34 Kể chuyện: Người làm đồ chơi Giảm bài tập 2.
Chính tả
Nghe - viết: Người làm đồ chơi
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Đàn bê của anh Hồ Giáo
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Từ ngữ chỉ nghề nghiệp Giảm bài tập 1.


LỚP 3
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Tập đọc: Báo cáo kết quả tháng thi đua «Noi gương chú bộ độ» - Không dạy bài này.
- Chuyển sang tiết Tập làm văn (GV cho HS đọc trước khi thực hành tập làm văn).
Luyện từ và câu: Nhân hóa. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào? Bài tập 3: giảm ý c.
Tập làm văn: Nghe kể Chàng trai làng Phù Ủng Không dạy bài này.
Chính tả
Nghe - viết: Hai Bà Trưng
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Trần Bình Trọng
20 Tập đọc: Chú ở bên Bác Hồ HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Ở lại với chiến khu
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Trên đường mòn Hồ Chí Minh
Luyện từ và câu: Từ ngữ về Tổ quốc. Dấu phẩy Giảm bài tập 2.
21 Tập đọc: Bàn tay cô giáo HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Ông tổ nghề thêu
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nhớ - viết: Bàn tay cô giáo
Luyện từ và câu: Nhân hóa. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu? - Bài tập 2: giảm ý b hoặc c.
- Bài tập 3: giảm ý b hoặc c.
Tập làm văn: Nói về trí thức. Nghe – kể: Nâng niu từng hạt giống Giảm bài tập 2.
22 Kể chuyện: Nhà bác học và bà cụ Giảm yêu cầu: chuyển thành yêu cầu Kể lại từng đoạn của câu chuyện”.
Tập đọc: Cái cầu HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Ê-đi-xơn
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Một nhà thông thái
Luyện từ và câu: Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi - Bài tập 2: giảm ý c hoặc d.
23 Chính tả
Nghe - viết: Nghe nhạc
Không dạy bài này.
24 Chính tả
Nghe - viết: Đối đáp với vua
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Tiếng đàn
Tập làm văn:
Nghe – kể: Người bán quạt may mắn
Không dạy bài này.
25 Chính tả
Nghe - viết: Hội vật
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Hội đua voi ở Tây Nguyên
Luyện từ và câu: Nhân hóa. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Vì Sao? - Bài tập 2: giảm ý b hoặc c.
- Bài tập 3: giảm ý c, d.
26 Chính tả
Nghe - viết: Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả Nghe - viết: Rước đèn ông sao
28 Tập đọc: Cùng vui chơi HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Cuộc chạy đua trong rừng
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nhớ - viết: Cùng vui chơi
Luyện từ và câu: Nhân hóa. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than Bài tập 2: giảm ý b hoặc c.
Tập viết: Ôn chữ hoa T (tiếp theo) Không dạy bài này.
29 Chính tả
Nghe - viết: Buổi học thể dục
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Luyện từ và câu: Từ ngữ về thể thao. Dấu phẩy Giảm bài tập 2.
Tập viết: Ôn chữ hoa T (tiếp theo) Không dạy bài này.
30 Tập đọc: Một mái nhà chung HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Liên hợp quốc
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nhớ - viết: Một mái nhà chung
Luyện từ và câu: Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? Dấu hai chấm - Bài tập 1: giảm ý b hoặc c.
- Giảm bài tập 3.
31 Tập đọc: Bài hát trồng cây HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Bác sĩ Y-éc-xanh
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nhớ - viết: Bài hát trồng cây
Luyện từ và câu: Từ ngữ về các nước. Dấu phẩy - Giảm bài tập 2.
- Bài tập 3: giảm ý c.
32 Chính tả
Nghe - viết: Ngôi nhà chung
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Hạt mưa
Luyện từ và câu: Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? Dấu chấm, dấu hai chấm. Bài tập 3: giảm ý a hoặc b.
33 Tập đọc: Mặt trời xanh của tôi HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Cóc kiện trời
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Quà của đồng nội
34 Tập đọc: Mưa HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Thì thầm
Chọn 1 trong 2 tiết để dạy.
Chính tả
Nghe - viết: Dòng suối thức

LỚP 4
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19, 20
 
Tập đọc: Bốn anh tài Ghép nội dung 2 tiết (tuần 19, 20) thành 1 tiết (giảm hoạt động luyện đọc thành tiếng, tập trung hoạt động luyện đọc hiểu).
Tập đọc: Bốn anh tài (tiếp theo)
Chính tả
Nghe - viết: Kim tự tháp Ai Cập
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 19, 20) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
Tập đọc: Chuyện cổ tích về loài người HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? (tuần 19) - Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).
- Giảm bài tập 2 (tr. 7), bài tập 1 và bài tập 2 (tr. 16).

 
Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai làm gì? (tuần 20)
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Tài năng Giảm bài tập 4.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Sức khỏe Giảm bài tập 4.
Kể chuyện: Bác đánh cá và gã hung thần Chủ điểm «Người ta là hoa đất» (tuần 19, 20, 21), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
21, 22 Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả
Nhớ - viết: Chuyện cổ tích về loài người
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 21, 22) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Sầu riêng
Tập đọc: Bè xuôi sông La HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Câu kể Ai thế nào? - Ghép thành chủ đề (dạy trong 2 tiết).
- Tập trung yêu cầu đặt được câu kể Ai thế nào?
- Giảm bài tập 1 (tr. 30), bài tập 1 (tr. 37).

 
Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
Tập đọc: Chợ Tết HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Cái đẹp Giảm bài tập 4.
Kể chuyện: Con vịt xấu xí Chủ điểm «Vẻ đẹp muôn màu» (tuần 22, 23, 24), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
23, 24 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả
Nhớ - viết: Chợ Tết
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 23, 24) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả:
Nghe - viết: Họa sĩ Tô Ngọc Vân
Tập đọc: Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Tập đọc: Đoàn thuyền đánh cá HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Cái đẹp Giảm bài tập 2.
Luyện từ và câu: Câu kể Ai là gì? - Ghép thành chủ đề (dạy trong 3 tiết).
- Tập trung yêu cầu đặt được câu kể Ai là gì?
- Giảm bài tập 1 - ý b (tr. 58), bài tập 1 (tr. 62), bài tập 2 (tr. 69), bài tập 1 - ý b (tr.78).

 
Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
25, 26 Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?
Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể  Ai là gì?
Chính tả
Nghe - viết: Khuất phục tên cướp biển
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 25, 26) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Thắng biển
Tập đọc: Bài thơ về tiểu đội  xe không kính
HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Dũng cảm (tuần 25) - Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).
- Giảm bài tập 2 (tr.74), bài tập 4 và 5 (tr.83).

 
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Dũng cảm (tuần 26)
Kể chuyện: Những chú bé không chết Chủ điểm «Những người quả cảm» (tuần 25, 26, 27), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
27, 28 Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả
Nhớ - viết: Bài thơ về tiểu đội xe không kính
GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Cô Tấm của mẹ
HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
29, 30 Chính tả
Nghe - viết: Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4…?
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 25, 26) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nhớ - viết: Đường đi Sa Pa
Tập đọc: Trăng ơi …từ đâu đến? HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Tập đọc: Dòng sông mặc áo HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Du lịch – Thám hiểm (tuần 29) - Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).
- Giảm bài tập 3 và 4 (tr.105)
- HS tự học bài tập 1 và 2 (tr.116, 117).

 
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Du lịch – Thám hiểm (tuần 30)
Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn Không dạy bài này.
 
Kể chuyện: Đôi cánh của Ngựa Trắng Chủ điểm «Khám phá thế giới» (tuần 29, 30, 31), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
31, 32, 33, 34 Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả
Nghe - viết: Nghe lời chim nói
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 31, 32) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Vương quốc vắng nụ cười
Tập đọc: Vương quốc vắng nụ cười Ghép nội dung 2 tiết (tuần 32, 33) thành 1 tiết (giảm hoạt động luyện đọc thành tiếng, tập trung hoạt động luyện đọc hiểu).
Tập đọc: Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo)
Tập đọc: Ngắm trăng. Không đề HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Tập đọc: Con chim chiền chiện HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Kể chuyện: Khát vọng sống Chủ điểm «Tình yêu cuộc sống» (tuần 32, 33, 34), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả
Nhớ - viết: Ngắm trăng. Không đề
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 33, 34) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Nói ngược
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Lạc quan – Yêu đời (tuần 33) - Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).
- Giảm bài tập 2, 3 (tr. 146), bài tập 3 (tr. 155).

 
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Lạc quan – Yêu đời (tuần 34)
Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn Không dạy bài này.
35 Chính tả
Nghe - viết: Nói với em
HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

LỚP 5
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19, 20,
21, 22
Chính tả
Nghe - viết: Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 19, 20) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Cánh cam lạc mẹ
Tập đọc: Người công dân số Một Giảm yêu cầu phân vai đọc diễn cảm đoạn kịch.
Tập đọc: Người công dân số Một (tiếp theo) Giảm yêu cầu đọc phân vai theo các nhận vật trong đoạn kịch.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 20) - Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).
- Giảm bài tập 2 và 4 (tr.18), bài tập 1 (tr.28).
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 21)
Kể chuyện: Chiếc đồng hồ Chủ điểm «Người công dân» (tuần 19, 20, 21), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả
Nghe - viết: Trí dũng song toàn
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 21, 22) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Hà Nội
Tập đọc: Cao Bằng HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Kể chuyện: Ông Nguyễn Khoa Đăng Chủ điểm «Vì cuộc sống thanh bình» (tuần 22, 23, 24), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
23, 24

 
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả
Nhớ - viết: Cao Bằng
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 23, 24) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Núi non hùng vĩ
Tập đọc: Chú đi tuần HS tự học thuộc lòng ở nhà.
25, 26, 27
 
Chính tả
Nghe - viết: Ai là thủy tổ loài người?
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 25, 26) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động
Tập đọc: Cửa sông HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại (tuần 25) Không dạy bài này.
Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại (tuần 26) Không dạy bài này.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Truyền thống (tuần 26) - Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).
- Giảm bài tập 2 (tr.82), bài tập 1 (tr.90).
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Truyền thống (tuần 27)
Kể chuyện: Vì muôn dân Chủ điểm «Nhớ nguồn» (tuần 25, 26, 27), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Tập đọc: Đất nước HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nhớ - viết: Cửa sông?
GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
28 Chính tả
Nghe - viết: Bà cụ bán hàng nước chè
HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

29, 30, 31, 32
Chính tả
Nhớ - viết: Đất nước
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 29, 30) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Cô gái của tương lai
Tập đọc: Bầm ơi HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Tà áo dài Việt Nam
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 31, 32) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nhớ - viết: Bầm ơi
Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại (tuần 29) Không dạy bài này.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Nam và nữ (tuần 30) - Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).
- Giảm bài tập 3 (tr.120), bài tập 3 (tr.129).
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Nam và nữ (tuần 31)
Kể chuyện: Lớp trưởng lớp tôi Chủ điểm «Nam và nữ» (tuần 29, 30, 31), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Tập đọc: Những cánh buồm HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Kể chuyện: Nhà vô địch Chủ điểm «Những chủ nhân tương lai» (tuần 32, 33, 34), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
33, 34 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Tập đọc: Sang năm con lên bảy HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Chính tả
Nghe - viết: Trong lời mẹ hát
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 33, 34) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả
Nhớ - viết: Sang năm con lên bảy
35 Chính tả
Nghe - viết: Trẻ con ở Sơn Mỹ
HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

MÔN TOÁN
LỚP 1

 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Mười ba, mười bốn, mười lăm (tr.103) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu biết đếm, đọc, viết các số đến 20; nhận biết số lượng của một nhóm có đến 20 đối tượng. 
- Không làm bài tập2, bài tập4 (tr. 102), bài tập4 (tr. 104), bàitập 4 (tr. 106), bàitập 2, bài tập 4 (tr. 107).
Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín (tr. 105)
Hai mươi. Hai chục (tr. 107)
20 Phép cộng dạng 14+3 (tr. 108) - Tập trung yêu cầu biết đặt tính (theo cột dọc) và thực hiện phép cộng, dạng 14+3.
- Không làm bài tập 3 (tr. 108), bài tập3, bài tập 4 (tr. 109).
Luyện tập (tr.109)
Phép trừ dạng 17-3 (tr. 110) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính (theo cột dọc) và thực hiện phép trừ dạng 17-3, 17-7.
- Không làm các bài tập 3 (tr. 110), bàitập 3, bài tập 4 (tr. 111), bài tập3, bài tập 4 (tr. 113), bài tập1, bài tập 2, bài tập 3, bài tập 5 (tr. 114).
Luyện tập (tr.111)
21 Phép trừ dạng 17-7 (tr. 112)
Luyện tập (tr.113)
Luyện tập chung (tr.114)
23 Luyện tập chung (tr.124) - Tập trung yêu cầu thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 20.
- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr. 124), bài tập 2, bài tập 4 (tr. 125).
Luyện tập chung (tr.125)
24 Luyện tập (tr.128) - Không dạy bài này.
Cộng các số tròn chục (tr.129) - Ghép thành chủ đề.
-Tập trung yêu cầu thực hiện được cộng, trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90.
- Không làm bài tập 1 (tr. 129), bài tập 1, bài tập 4 (tr. 130), bài tập 1 (tr. 131), bài tập 1 (tr. 132).
Luyện tập (tr.130)
Trừ các số tròn chục (tr.131)
25
 
Luyện tập (tr.132)
Điểm ở trong điểm ở ngoài một hình (tr.133) - Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr.135) - Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.135), bài tập 5 (tr 135).
27 Luyện tập (tr.146 ) Không làm các bài tập 4 (tr.146), bài tập 1, bài tập 2, bài tập 5 (tr.147).
Luyện tập chung (tr.147)
28 Luyện tập (tr.150) - Tập trung luyện tập giải bài toán có lời văn.
- Không làm bài tập 3, bài tập 4 (tr.150), bài tập 4 (tr.151), bài tập 2 (tr.152).
Luyện tập (tr.151)
Luyện tập chung (tr.152)
29 Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ) (tr.154) - Tập trung rènkĩ năng đặt tính và làm tính cộng (không nhớ) các số có hai chữ số.
- Không làm bài tập 3, bài tập 4 (tr.155), bài tập 2, bài tập 3 (tr.157).
Luyện tập (tr.156)
Luyện tập (tr.157)
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) (tr.158) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung rènkĩ năng đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) các số có hai chữ số.
- Không làm bài tập 2 (tr.158), bài tập 2, bài tập 3 (tr.159), bài tập 3, bài tập 5 (tr.160).
30 Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) (tr.159)
Luyện tập (tr.160)
Cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (tr.162) - Tập trung rènkĩ năng đặt tính và làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số có hai chữ số.
 - Không làm bài tập 2, bài tập 3(tr.163).
31 Luyện tập (tr.163)
32 Luyện tập chung (tr.168) - Tập trung rèn kỹ năng đặt tính và làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số có hai chữ số, xem đồng hồ và giải bài toán có lời văn.
 - Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.168), bài tập 1, bài tập 4 (tr169).
Luyện tập chung (tr.169)
Ôn tập: các số đến 10 (tr.170) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập đọc, đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, cộng, trừ các số trong phạm vi 10; giải bài toán có lời văn.
- Không làm bài tập 3, bài tập 5 (tr170), bài tập 1, bài tập 3, bài tập 4 (tr.171), bài tập 1 (tr.173).
33 Ôn tập: các số đến 10 (tr.171)
Ôn tập: các số đến 10 (tr.172)
Ôn tập: các số đến 10 (tr.173)
Ôn tập: các số đến 100 (tr.174) Không dạy bài này.
34 Ôn tập: các số đến 100 (tr.175) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập đọc, đếm, so sánh các số trong phạm vi 100, cộng, trừ các số trong phạm vi 100; giải bài toán có lời văn.
 - Không làm bài tập 2 (tr.175), bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3 (tr.176).
Ôn tập: các số đến 100 (tr.176)
34 Ôn tập: các số đến 100 (tr.177) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr. 178) - Ghép thành chủ đề.
- Không dạy bài “Luyện tập chung (tr. 179).
- Không làm bài tập 2, bài tập 4, bài tập 5 (tr.178), bài tập 1 (tr.180), bài tập 1, bài tập 2 (tr.181).
35 Luyện tập chung (tr. 179)
Luyện tập chung (tr. 180)
Luyện tập chung (tr. 181)

LỚP 2
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Bảng nhân 2 (tr. 95) - Tập trung yêu cầu vận dụng bảng nhân 2 để thực hiện phép tính nhân.
- Không làm bài tập 3 (tr. 95), bài tập 1, bài tập 4 (tr. 96).
Luyện tập (tr. 96)
20 Bảng nhân 3 (tr. 97) - Tập trung yêu cầu vận dụng bảng nhân 3 để thực hiện phép tính nhân.
- Không làm bài tập 3 (tr. 97), bài tập 2, bài tập 5 (tr. 98).
Luyện tập (tr. 98)
Bảng nhân 4 (tr. 99) - Tập trung yêu cầu vận dụng bảng nhân 4 để thực hiện phép tính nhân.
- Không làm bài tập 3 (tr. 99), bài tập 4 (tr. 100).
Luyện tập (tr. 100)
Bảng nhân 5 (tr. 101) - Tập trung yêu cầu vận dụng bảng nhân 5 để thực hiện phép tính nhân.
- Không làm bài tập 3 (tr. 101), bài tập 4, bài tập 5 (tr. 102).
21 Luyện tập (tr. 102)
Luyện tập chung (tr. 105) Không làm bài tập 2 (tr. 105), bài tập 2, bài tập 3, bài tập 5 (tr. 106).
Luyện tập chung (tr. 105-106)
22 Bảng chia 2 (tr. 109) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 2 để thực hiện phép tính chia.
- Không làm bài tập 3 (tr. 109), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 110), bài tập 4, bài tập 5 (tr.111).
Một phần hai (tr. 110)
Luyện tập (tr. 111)
23 Bảng chia 3 (tr.113) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 3 để thực hiện phép tính chia.
- Không làm bài tập 3 (tr. 113), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 114), bài tập 3, bài tập 5 (tr.115).
Một phần ba (tr. 114)
Luyện tập (tr. 115)
Tìm một thừa số của phép nhân (tr.116) - Tập trung yêu cầu tìm được thừa số x trong các bài tập dạng X x a = b; a x X = b.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr. 116), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 114), bài tập 3, bài tập 4, bài tập 5 (tr. 117).
24 Luyện tập (tr. 117)
Bảng chia 4 (tr. 118) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 4 để thực hiện phép tính chia.
- Không làm bài tập 3 (tr. 118), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 119), bài tập 4, bài tập 5 (tr.115).
Một phần tư (tr. 119)
Luyện tập (tr. 120)
Bảng chia 5 (tr. 121) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 5 để thực hiện phép tính chia.
- Không làm bài tập 3 (tr. 121), bài tập 2, bài tập 3 (tr. 122), bài tập 3, bài tập 5 (tr.123).
25 Một phần năm (tr. 122)
Luyện tập (tr. 123)
Luyện tập chung (tr. 124) Không làm bài tập 3, bài tập 5 (tr. 124).
26 Tìm số bị chia (tr.128) - Tập trung yêu cầu tìm số bị chia khi biết thương và số chia.
- Không làm bài tập 3 (tr. 128), bài tập 2, bài tập 4 (tr. 129).
Luyện tập (tr. 129)
Chu vi hình tam giác – chu vi hình tứ giác (tr. 130) - Tập trung yêu cầu tính được chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó.
- Không làm bài tập 3 (tr. 130), bài tập 1, bài tập 4 (tr. 131).
Luyện tập (tr. 131)
27 Số 1 trong phép nhân và phép chia (tr. 132) - Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr. 132), bài tập 3, bài tập 4 (tr. 133), bài tập 3 (tr.134).
Số 0 trong phép nhân và phép chia (tr. 133)
Luyện tập (tr. 134)
Luyện tập chung (tr. 135) Không làm bài tập 4, bài tập 5 (tr. 135), bài tập 1 (tr. 136).
Luyện tập chung (tr. 136)
28 Đơn vị, chục, trăm, nghìn (tr.137) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết, so sánh các số tròn trăm.
So sánh số tròn trăm (tr.139)
Các số tròn chục từ 110 đến 200 (tr.140)
Các số từ 101 đến 110 (tr.142)
32 Luyện tập (tr. 164) Không dạy bài này.
35 Luyện tập chung (tr. 178, 179) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr. 180) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr. 181) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr. 181) Không dạy bài này.




LỚP 3
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Các số có bốn chữ số (tr. 91) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng; viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại.
- Không làm bài tập3 (tr. 93); bài tập 3 (tr. 94); bài tập 4 (tr. 94), bài tập 3 (tr. 95); bài tập 3, bài tập 4 (tr. 96).
Luyện tập (tr. 94)
Các số có bốn chữ số (tiếp theo) (tr.95)
Các số có bốn chữ số (tiếp theo) (tr.96)
20 So sánh các số trong phạm vi 10000 (tr. 100) - Tập trung yêu cầu biết so sánh các số trong phạm vi 10000.
- Không làm bài tập 1, bài tập 3, bài tập 4 (tr. 101).
Luyện tập (tr. 101)
Phép cộng các số trong phạm vi 10000 (tr. 102) - Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện tính cộng trong phạm vi 10000; cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số.
- Không làm bài tập 4 (tr. 102); bài tập 1 (dòng 1, dòng 2) (tr. 103); bài tập 2 (cột 1) (tr. 103); bài tập 3 (a) (tr. 103); bài tập 4(tr.103).
21 Luyện tập (tr. 103)
Phép trừ các số trong phạm vi 10000 (tr. 104) - Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện tính trừ trong phạm vi 10000; trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số.
- Không làm bài tập 4 (tr. 104); bài tập 1 (cột 1) (tr. 105), bài tập 2 (dòng 1) (tr. 105),bài tập 3 (a) (tr. 105),bài tập 4(tr.105).
Luyện tập (tr. 105)
Tháng - Năm (tr. 107) Không làm bài tập 1 (tr. 109); bài tập 2 (tr.109).
22 Luyện tập (tr. 109)
Vẽ trang trí hình tròn (tr. 112) Không dạy bài này.
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tr. 113) - Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần).
- Không làm bài tập 1 (tr. 114); bài tập 2 (cột 1, cột 4) (tr. 114), bài tập 3 (tr. 114); bài tập 4 (tr. 114).
Luyện tập (tr. 114)
23 Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo) (tr. 115) - Tập trung yêu cầu biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau).
- Không làm bài tập 4 (tr. 115),bài tập 1 (tr. 116),bài tập 4 (tr. 116).
Luyện tập (tr. 116)
24 Luyện tập (tr. 122) Không dạy bài này.
Thực hành xem đồng hồ (tr. 123) - Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr. 124), bài tập 3 (tr. 126).
25 Thực hành xem đồng hồ (tiếp theo) (tr. 125)
Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tr. 128) Không làm bài tập 3 (tr. 128), bài tập 3, bài tập 4 (tr. 129).
Luyện tập (tr. 129)
Luyện tập (tr. 129)
Tiền Việt Nam (tr. 130) Không làm bài tập 2 (tr. 131),bài tập 1 (tr.132),bài tập 4 (tr. 159).
26 Luyện tập (tr. 132)
Làm quen với thống kê số liệu (tr.134) - Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2, bài tập 4 (tr. 135); bài tập 2 (tr. 137).
Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo) (tr. 136)
Luyện tập (tr. 138) Không dạy bài này.
27 Các số có năm chữ số (tr. 140) - Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1 (tr. 140), bài tập 1, bài tập 4 (tr. 142); bài tập 3 (dòng a, b) (tr.142), bài tập 4 (tr. 144); bài tập 3, bài tập 4 (tr. 145).
Luyện tập (tr. 142)
Các số có năm chữ số (tiếp theo) (tr.143)
Luyện tập (tr. 145)
28 So sánh các số trong phạm vi 100000 (tr. 147) - Tập trung yêu cầu biết so sánh các số trong phạm vi 100000; biết sắp xếp các số theo thứ tự; biết làm tính với các số trong phạm vi 100000 (tính viết và tính nhẩm).
- Không làm bài tập 1 (tr. 147), bài tập 2, bài tập 3, bài tập 4 (tr. 148),bài tập 1, bài tập 4 (tr. 149).
Luyện tập (tr. 148)
Luyện tập (tr. 149)
29 Phép cộng các số trong phạm vi 100000 (tr. 155) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100000; vận dụng để giải bài toán.
- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 155), bài tập 3 (tr. 156), bài tập 4 (tr. 160); bài tập 1 (tr. 160); bài tập 2 (cột 1, cột 2) (tr.160), bài tập 4 (tr. 160).
30 Luyện tập (tr. 156)
Luyện tập (tr. 159)
Luyện tập chung (tr. 160)
31 Luyện tập (tr. 165) - Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép tính chia, nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số; Vận dụng để giải bài toán.
- Không làm bài tập 4 (tr. 165), bài tập 1 (dòng 1) (tr. 165), bài tập 3 (tr. 166).
32 Luyện tập chung (tr. 165)
Luyện tập (tr. 167) - Tập trung yêu cầu biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
- Không làm bài tập 3 (từ trên xuống) (tr.167), bài tập 3 (từ dưới lên) (tr. 167),bài tập 4 (tr. 168).
Luyện tập (tr. 167)
33 Ôn tập các số đến 100000 (tr. 169) - Tập trung yêu cầu biết đọc, viết các số trong phạm vi 100000; so sánh các số trong phạm vi 100000.
- Không làm bài tập 1 (tr. 169), bài tập 1 (cột 1) (tr. 170), bài tập 5 (tr. 170).
Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo) (tr. 170)
34 Ôn tập về hình học (tr. 174) - Tập trung yêu cầu xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng; tính được chu vi hình hình chữ nhật, hình vuông; biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông.
- Không làm bài tập 2 (tr. 174), bài tập 4 (tr. 174), bài tập 3 (tr. 175).
Ôn tập về hình học (tiếp theo) (tr.174)
LỚP 4
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
 

19
Hình bình hành (tr.102) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu nhận biết được hình bình hành và một số đặc điểm của nó; tính được chu vi, diện tích của hình bình hành.
- Không làm bài tập 1 (tr. 104), bài tập 2 (tr.105).
 
Diện tích hình bình hành (tr.103)  
Luyện tập (tr.104)  
20 Luyện tập (tr.110) Không dạy bài này.  
22 Luyện tập chung (tr.118) Không dạy bài này.  
23 Luyện tập chung (tr.123) Không dạy bài này.  
Luyện tập chung (tr.124) Không dạy bài này.  
Phép cộng phân số (tr.126) - Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1 (tiết Luyện tập thứ nhất) (tr. 128).
 
Phép cộng phân số (tiếp theo) (tr.127)  
Luyện tập (tr.128)  
24 Luyện tập (tr.128)    
Phép trừ phân số (tr.129) - Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tiết Luyện tập) (tr. 131).
 
Phép trừ phân số (tiếp theo) (tr.130)  
Luyện tập (tr.131)  
Luyện tập chung (tr.131)  
25 Phép nhân phân số (tr.132) - Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 134).
 
Luyện tập (tr.133)  
Luyện tập (tr.134)  
28 Luyện tập chung (tr.144) Không dạy bài này.
30 Luyện tập chung (tr.153) Không dạy bài này.
32 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo) (tr.164) Không làm bài tập 2 (tr. 162), bài tập 2 (tr.163).
35 Luyện tập chung (tr.176) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr. 177) Không dạy bài này.


LỚP 5
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Luyện tập chung (tr. 95) Không dạy bài này.
Hình tròn, đường tròn (tr. 96) Không dạy bài này.
20 Diện tích hình tròn (tr. 99) - Tập trung yêu cầu tính được diện tích hình tròn khi biết bán kính hoặc chu vi của hình tròn.
- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr.100), bài tập 3 (tr.101).
Luyện tập (tr. 100)
Luyện tập chung (tr. 100)
21 Luyện tập về tính diện tích (tiếp theo) (tr.104-106) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr. 106) Không dạy bài này.
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật - Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
- Không làm bài tập 1 (tr. 110).
22 Luyện tập (tr. 110)
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tr.111) - Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phương.
- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 112).
Luyện tập (tr. 112)
23 Luyện tập (tr. 119) Không dạy bài này.
Thể tích hình hộp chữ nhật (tr. 120) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu tính thể tích hình hộp chữ nhật, thể tích hình lập phương và vận dụng để giải một số bài tập liên quan; biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp.
- Không làm bài tập 3 (tr. 123).
Thể tích hình lập phương (tr. 122)
24 Luyện tập chung (tr. 123)
Luyện tập chung (tr. 124)
Luyện tập chung (tr. 127) Không dạy bài này.
28 Luyện tập chung (tr. 144) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr. 145) Không dạy bài này.
Ôn tập về phân số (tr. 148) - Tập trung ôn tập về rút gọn phân số, quy đồng mẫu số, so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- Không làm bài tập 1 (tr. 149), bài tập 4 (tr. 150).
29 Ôn tập về phân số (tiếp theo) (tr.149)
Ôn tập về số thập phân (tr. 150) Tập trung ôn tập về cách đọc, viết số thập phân; so sánh, xếp thứ tự các số thập phân.
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)(tr. 151)
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tr. 152) - Ghép thành chủ đề.
-Tập trung ôn tập về viết các số đo độ dài, khối lượng, diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân.
- Không làmbài tập 3 (tr. 153).
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo) (tr. 153)
30 Ôn tập về đo diện tích (tr. 154)
Ôn tập về đo thể tích (tr. 155)
Ôn tập về đo diện tích và thể tích (tiếp theo) (tr. 155)
Phép cộng (tr. 158) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.
31 Phép trừ (tr. 159)
Luyện tập (tr. 160)
Phép nhân (tr. 161)
Luyện tập (tr. 162)
Phép chia (tr. 163) Tập trung ôn tập về tìm tỉ số phần trăm của hai số và giải toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm của hai số; tìm tỉ số phần trăm của một số cho trước.
32 Luyện tập (tr. 164)
Luyện tập (tr. 165)
33 Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình (tr. 168) - Tập trung ôn tập về tính diện tích và thể tích các hình đã học.
- Không làm bài tập 2 (tr. 169).
Luyện tập (tr. 169)
Luyện tập chung (tr. 169)
Luyện tập (tr. 171) Không dạy bài này.
34 Luyện tập chung (tr. 175) - Ghép thành chủ đề.
- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- Không làm bài tập 3 (tr. 175), bài tập 3 (tr. 176), bài tập 3 (tr. 177 từ trên xuống), bài tập 3 (tr. 177 từ dưới lên).
Luyện tập chung (tr. 176)
35 Luyện tập chung (tr. 176)
Luyện tập chung (tr. 177)
Luyện tập chung (tr. 178) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr. 179) Không dạy bài này.


MÔN ĐẠO ĐỨC
LỚP 1

 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
23, 24 Đi bộ đúng quy định Ghép nội dung bài này vào môn Tự nhiên – Xã hội lớp 1.
25 Thực hành kĩ năng giữa học kì II Hướng dẫn HS tự thực hành.
26, 27 Cảm ơn và xin lỗi Hướng dẫn HS học bài này với sự hỗ trợ của cha mẹ.
28, 29 Chào hỏi và tạm biệt Hướng dẫn HS học bài này với sự hỗ trợ của cha mẹ.
30, 31 Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng Ghép yêu cầu cần đạt “Kể được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người” vào môn Tự nhiên và Xã hội lớp 1.

LỚP 2
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
25 Thực hành kĩ năng giữa học kì II Hướng dẫn HS tự thực hành.
26, 27 Lịch sự khi đến nhà người khác Hướng dẫn HS học bài này với sự hỗ trợ của cha mẹ.
30, 31 Bảo vệ các loài vật có ích Ghép yêu cầu cần đạt “Kể được ích lợi của một số loài vật quen thuộc đối với đời sống con người” vào môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2 (tuần 27, 28, 29).

LỚP 3
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
23,24 Tôn trọng đám tang Hướng dẫn HS học bài này với sự hỗ trợ của cha mẹ.
25 Thực hành kĩ năng giữa học kì II Hướng dẫn HS tự thực hành.
30, 31 Chăm sóc cây trồng, vật nuôi Ghép yêu cầu cần đạt “Kể được một số ích lợi của cây trồng, vật nuôi đối với đời sống” với một số bài của môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2 (tuần 24, 25, 26).

LỚP 4
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19,
20
Bài 9. Kính trọng, biết ơn người lao động
 
Bài tập 1: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ
Bài tập 4: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em sẽ làm gì nếu là bạn trong mỗi tình huống sau:”
Bài tập 5, 6: Cho HS tự chọn vì đây là những bài tập nâng cao, không bắt buộc.
21, 22 Bài 10. Lịch sự với mọi người Bài tập 3:  Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em hãy nêu một số biểu hiện của phép lịch sự khi ăn uống, nói năng, chào hỏi,…”.
Bài tập 4:  Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Các bạn trong mỗi tình huống dưới đây nên làm gì?”
Bài tập 5:  Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ.
23, 24 Bài 11. Giữ gìn các công trình công cộng Bài tập 2: Sửa yêu cầu bài tập thành: “Em sẽ làm gì, nếu là bạn trong mỗi tình huống dưới đây:”
Bài tập 4: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ.
Bài tập 5: Để HS tự chọn vì đây là những bài tập nâng cao, không bắt buộc.
25 Thực hành kĩ năng giữa học kì II Hướng dẫn HS tự thực hành.
26,
27
Bài 12. Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo Bài tập 2: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em sẽ ứng xử như thế nào trong mỗi tình huống dưới đây?”
Bài tập 5: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ.
Bài tập 6: Để HS tự chọn vì đây là những bài tập nâng cao, không bắt buộc.
28,
29
Bài 13. Tôn trọng luật giao thông Bài tập 4: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em hãy nhận xét việc thực hiện Luật Giao thông ở địa phương mình và đưa ra một vài biện pháp để phòng tránh tai nạn giao thông.”
30, 31 Bài 14. Bảo vệ môi trường Bài tập 3: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em tán thành hay không tán thành về các ý kiến sau đây:”

LỚP 5
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19, 20, Bài 9. Em yêu quê hương
 
Ghép nội dung 2 bài thành một chủ đề học tập. Giảm số tiết xuống còn 2 tiết.
21, 22 Bài 10. Ủy ban nhân dân xã (phường) em
21, 22 Bài 10. Ủy ban nhân dân xã (phường) em Bài tập 3: Hướng dẫn HS tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ.
25 Thực hành kĩ năng giữa học kì II Hướng dẫn HS tự thực hành.
26, 27 Bài 12. Em yêu hòa bình Bài tập 1: Hướng dẫn HS tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ.
30, 31 Bài 14.Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
 
- Bài tập 1, bài tập 2: Hướng dẫn HS tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ.
- Bài tập 5: yêu cầu thảo luận, chuyển thành hình thức làm việc cá nhân.


MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
LỚP 1

 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
18, 19 Bài 18,19. Cuộc sống quanh ta Thực hiện trong 1 tiết:
Dạy theo đặc thù địa phương, HS nông thôn tập trung Bài 18, HS thành thị tập trung Bài 19.
20 Bài 20. An toàn trên đường đi học Dạy học theo đặc thù địa phương, không tổ chức phân tích tìm hiểu sâu cả 5 tình huống, HS ở địa phương có sông suối tập trung tình huống 2,5, HS còn lại tập trung các tình huống 1, 3, 4, 6, 7, 8 hoặc tích hợp với môn Đạo Đức.
22, 23, 24 Bài 22. Cây rau
Bài 23. Cây hoa
Bài 24. Cây gỗ
Ghép thành bàiCây xanh quanh em, thực hiện trong 1-2 tiết : không tổ chức các hoạt động trò chơi trang 47, 49.
25, 26, 27, 28 Bài 25. Con cá
Bài 26. Con Gà
Bài 27. Con mèo
Bài 28. Con muỗi
Ghép thành bài Con vật quanh em, thực hiện trong 2 tiết:
- Chú ý đến con vật có ích và có hại.
- Không tổ chức các hoạt động vẽ trang 53, hoạt động trò chơi trang 55, 57.
29 Bài 29. Nhận biết một số cây cối và con vật Không thực hiện, tích hợp nội dung vào 2 chủ đềCây xanh quanh emCon vật quanh em.
30, 32, 33 Bài 30. Trời nắng, trời mưa
Bài 32. Gió
Bài 33. Trời nóng, trời rét
Ghép thành bàiThời tiết, thực hiện trong 2 tiết: không thực hiện các hoạt động trò chơi trang 63, 67.
31, 34 Bài 31. Thực hành: Quan sát bầu trời
Bài 34. Thời tiết
Ghép thành bài Thực hành quan sát bầu trời và thời tiết, thực hiện trong 1 tiết: không tổ chức hoạt động vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh trang 65 và hoạt động trò chơi trang 71.

LỚP 2
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19, 20 Bài 19. Đường giao thông
Bài 20. An toàn khi đi các phương tiện giao thông
Thực hiện trong 1 tiết:
- Lựa chọn và không dạy 3 biển báo giao thông: Đường dành cho xe thô sơ, Cấm đi ngược chiều, Giao nhau có đèn tín hiệutrang 40.
- Lựa chọn dạy các tình huống theo đặc thù địa phương.
- Không tổ chức hoạt động vẽ phương tiện giao thông trang 43.
21, 22 Bài 21, 22. Cuộc sống xung quanh Thực hiện trong 1 tiết : dạy học theo đặc thù địa phương, HS nông thôn tập trung bài 21, HS thành thị tập trung bài 22.
24, 25, 26 Bài 24. Cây sống ở đâu
Bài 25. Một số loài cây sống trên cạn
Bài 26. Một số loài cây sống dưới nước
Ghép thành bài Cây sống ở đâu?, thực hiện trong 2  tiết, tập trung các nội dung:
- Cây sống trên cạn, dưới nước.
- Tên, ích lợi của một số cây sống trên cạn; một số cây sống dưới nước.
- Bảo vệ cây cối.
27, 28, 29 Bài 27. Loài vật sống ở đâu?
Bài 28. Một số loài vật sống trên cạn
Bài 29. Một số loài vật sống dưới nước
Ghép thành bài Loài vật sống ở đâu?, thực hiện trong 2  tiết: không tổ chức hoạt động  sưu tầm tranh ảnh các con vật và nói về nơi sống của chúng.
30  Bài 30. Nhận biết cây cối và các con vật Không thực hiện: tích hợp nội dung vào 2 bàiCây sống ở đâu?Loài vật sống ở đâu?
31,33 Bài 31. Mặt Trời
Bài 33. Mặt Trăng và các vì sao
Thực hiện trong 1 tiết :
Không tổ chức các hoạt động vẽ, tô màu trang 64, 66 hoặc thực hiện ở nhà.
34, 35 Bài 34, 35. Ôn tập tự nhiên Thực hiện trong 1 tiết:
Không tổ chức hoạt động Tham quan: Cảnh thiên nhiên quanh trường học (vườn thú).

LỚP 3
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
18, 19 Bài 36, 37, 38. Vệ sinh môi trường Thực hiện trong 2 tiết: tích hợp, chú ý đặc điểm địa phương, ở địa phương nào chú trọng dạy vấn đề môi trường của địa phương đó.
20 Bài 40. Thực vật
Bài 49. Động vật
Ghép thành bài Giới thiệu chung về Thực vật và động vật, thực hiện trong 1 tiết.
21 Bài 41, 42. Thân cây Thực hiện trong 1 tiết:
Không tổ chức HĐ Thực hành rạch thân cây (đu đủ, cao su) hoặc hướng dẫn thực hiện tại nhà.
22 Bài 43, 44. Rễ cây Thực hiện trong 1 tiết:
Không tổ chức HĐ Thực hành cắt cây rau sát gốc rồi trồng lại hoặc hướng dẫn thực hiện tại nhà.
23 Bài 45. Lá cây
Bài 46. Khả năng kì diệu của lá cây
Thực hiện trong 1 tiết: không tổ chức hoạt động sưu tầm lá cây.
24 Bài 47. Hoa
Bài 48. Quả
Thực hiện trong 1 tiết.
26 Bài 51. Tôm, cua
Bài 52. Cá
Thực hiện trong 1 tiết:
Không tổ chức các hoạt động vẽ, tô màu và sưu tầm tranh ảnh.
27, 28 Bài 54, 55. Thú Thực hiện trong 1 tiết:
Không tổ chức các hoạt động vẽ, tô màu và sưu tầm tranh ảnh.
29 Bài 56-57.Thực hành đi thăm thiên nhiên Không tổ chức thực hành bài này, có thể kết hợp với các bài trên hướng dẫn HS làm bài thu hoạch tại nhà có hình ảnh minh họa.
31 Bài 61. Trái Đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời.
Bài 62. Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất
Thực hiện trong 1 tiết.
34 Bài 67, 68. Bề mặt lục địa Thực hiện trong 1 tiết : không tổ chức hoạt động vẽ hình trang 130 hoặc yêu cầu vẽ tại nhà.
35 Bài 69 -70. Ôn tập và kiểm tra học kì II : Tự nhiên Thực hiện trong 1 tiết: không tổ chức hoạt động vẽ và tô màu.

Ghi chú : Một số hoạt động vẽ, sưu tầm có thể cho HS về nhà làm. Một số hoạt động tham quan có thể không tổ chức.


MÔN KHOA HỌC
LỚP 4

 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Bài 37. Tại sao có gió
Bài 38. Gió nhẹ, gió mạnh. Phòng chống bão
Ghép thành bài Gió. Phòng tránh bão, thực hiện trong 1 tiết:
- Không tổ chức hoạt động Trò chơi chong chóng trang 74.
- Hoạt động Trò chơi “Ghép chữ vào hình” Bài 38 mang tính khuyến khích, GV có thể lồng ghép với hoạt động quan sát và trả lời trang 76.
20 Bài 39. Không khí bị ô nhiễm
Bài 40. Bảo vệ bầu không khí trong sạch
Ghép thành bài Bảo vệ bầu không khí trong sạch, thực hiện trong 1 tiết:
- Không tổ chức hoạt động Vẽ tranh cổ động bảo vệ không khí trong sạch (trang 81) Bài 40.
- GV lưu ý liên hệ thực tế về việc cần đeo khẩu trang để tự bảo vệ, giữ sức khỏe trong phòng chống dịch Covid 19.
21 Bài 41. Âm thanh
Bài 42. Sự lan truyền âm thanh
Ghép thành bài Âm thanh và sự lan truyền âm thanh, thực hiện trong 1 tiết:
- Hoạt động Thực hành “Sử dụng các vật có trong hình, làm thế nào để phát ra âm thanh?” ở Bài 41 có thể chuyển thành hoạt động HS quan sát, nêu ý kiến.
- Không tổ chức hoạt động Trò chơi “Tiếng gì, ở phía nào thế”.
- Hoạt động thực hành “Đặt phía dưới trống một cái ống bơ, …” và Mục Bóng đèn tỏa sáng ở Bài 42 chuyển thành hoạt động HS đọc (với sự hướng dẫn của GV).
- Hoạt động Trò chơi “Nói chuyện qua điện thoại” ở Bài 42, GV hướng dẫn, khuyến khích HS thực hiện ngoài giờ học (có thể ở nhà).
22 Bài 43-44. Âm thanh trong cuộc sống. Thực hiện trong 1 tiết:
Hoạt động Trò chơi “Làm nhạc cụ” có thể chuyển thành hoạt động GV hướng dẫn HS tự thực hành ở nhà.
23 Bài 45. Ánh sáng. Bài 46. Bóng tối Ghép thành bài Ánh sáng và Bóng tối, thực hiện trong 1 tiết:
- Không tổ chức hoạt động “1. Chiếu đèn pin … dự đoán” ở Bài 45.
- Trò chơi “Hoạt hình” ở Bài 46 có thể hướng dẫn HS tự tìm hiểu, thực hành đơn giản (VD tạo bóng các con vật bằng bàn tay trên tường) ở nhà.
24 Bài 47, 48. Ánh sáng cần cho sự sống Thực hiện trong 1 tiết:
- Không tổ chức hoạt động Trò chơi “Bịt mắt bắt dê” (vì kinh nghiệm khi nhắm mắt không nhìn thấy các vật xung quanh rất gần gũi với HS).
- Khai thác, lồng ghép thực hiện ở các Bài 57, 62 (cũng có nội dung đề cập về vai trò của ánh sáng đối với thực vật, động vật).
25,
26
Bài 50, 51. Nóng, lạnh và nhiệt độ.
 
Thực hiện trong 1 tiết:
- Hoạt động đo nhiệt độ cơ thể: GV hướng dẫn cách thực hiện; không yêu cầu HS thưc hành đo ở lớp.
- Thí nghiệm (trang 103) có thể GV tiến hành chung trước lớp (HS tham gia dự đoán, quan sát, rút ra nhận xét).
- GV liên hệ với thực tế về việc đo thân nhiệt trong phòng chống dịch Covid 19.
27 Bài 53. Các nguồn nhiệt. Bài 54. Nhiệt cần cho sự sống Ghép, thực hiện trong 1 tiết.
- Hoạt động Trả lời câu hỏi về Vai trò nhiệt với con người (trang 108, bài 54) lồng ghép vào hoạt động 1 của bài 53 (trang 106).
- Hoạt động Trò chơi (trang 109) có thể chuyển thành hoạt động chung cả lớp trao đổi về một số biện pháp chống rét cho người, động vật, thực vật.

28
Bài 55 – 56. Ôn tập: Vật chất và năng lượng Thực hiện trong 01 tiết:
Không tổ chức hoạt động 1. Sưu tầm tranh ảnh … và 2. Cắm một chiếc cọc … lại thay đổi? (trang 112); khuyến khích HS tự thực hiện ở nhà.
29,
30,
31
Bài 57. Thực vật cần gi để sống. Bài 58. Nhu cầu nước của thực vật.
Bài 59. Nhu cầu chất khoáng của thực vật.
Ghép thành bài Thực vật cần gì để sống?, thực hiện trong 2 tiết:
Trong quá trình tổ chức dạy học, GV có thể hướng dẫn HS tìm hiểu ở nhà (tìm thông tin hay tiến hành các thí nghiệm đơn giản) về các yếu tố duy trì sự sống của thực vật.
  Bài 60. Nhu cầu không khí của thực vật.
Bài 61. Trao đổi chất ở thực vật
Ghép thành bài Trao đổi chất ở thực vật, thực hiện trong 1 tiết :
Trong quá trình tổ chức dạy học, GV có thể hướng dẫn HS tìm hiểu ở nhà (tìm thông tin hay tiến hành các thí nghiệm đơn giản) về trao đổi chất của thực vật.
31,
32
Bài 62. Động vật cần gì để sống?
Bài 63. Động vật ăn gì để sống?
Bài 64. Trao đổi chất ở động vật.
Ghép thành bài Trao đổi chất ở động vật, thực hiện trong 2 tiết :
Không tổ chức hoạt động Kể tên một số động vật ăn tạp (Bài 63).
33 Bài 65. Quan hệ thức ăn trong tự nhiên.
Bài 66. Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
Ghép thành bài Chuỗi thức ăn trong tự nhiên, thực hiện trong 1 tiết:
Không tổ chức hoạt động Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?” ở Bài 65.
34 Bài 67-68. Ôn tập Thực vật và động vật Thực hiện trong 1 tiết.

LỚP 5
 
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
20 Bài 38-39: Sự biến đổi hóa học Thực hiện trong 1 tiết:
- Hoạt động thực hành trang 78: Chỉ thực hiện thí nghiệm 1; không thực hiện thí nghiệm 2.
- Trò chơi Bức thư bí mật: thay bằng GV tiến hành và hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.
- Hoạt động đọc thông tin và trả lời câu hỏi (trang 81) Ý 2: Khuyến khích HS tự đọc ở nhà.
21,
22
Bài 41. Năng lượng mặt trời
Bài 44. Sử dụng năng lượng gió và năng lượng nước chảy
Ghép thành bài Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió và năng lượng nước chảy, thực hiện trong 01 tiết:
- Không tổ chức hoạt động sử dụng năng lượng nước chảy làm quay tua-bin (trang 91).
- Quan tâm khai thác hiểu biết của HS về vai trò của ánh sáng, nhiệt (của Mặt Trời) học ở lớp 4.
- Có thể ghép Hoạt động trả lời câu hỏi liên hệ địa phương ở bài 41 với hoạt động này ở bài 44 (đưa về cuối giờ học).
21,
22
Bài 42, 43. Sử dụng năng lượng chất đốt.
 
Thực hiện trong 1 tiết:
- Không tổ chức hoạt động “Đọc các thông tin … từ dầu mỏ” (trang 87).
- Bỏ câu hỏi “… khai thác chủ yếu ở đâu?” (đã có nội dung tương tự trong môn Lịch sử và địa lý; đồng thời cũng có thể khuyến khích HS tìm hiểu thêm ở nhà).
- Quan tâm khai thác kiến thức HS đã học về các nguồn nhiệt ở lớp 4.
24 Bài 45. Sử dụng năng lượng điện
Bài 46, 47. Lắp mạch điện đơn giản
Ghép thành bài Sử dụng năng lượng điện, thực hiện trong 2 tiết:
+ Ghép Hoạt động thực hành 1. “Sử dụng bóng đèn, pin, dây điện, hãy tìm cách thắp sáng bóng đèn” (trang 94) vào Hoạt động thực hành “Lắp mạch điện …” (trang 96).
+ Không tổ chức hoạt động Làm cái ngắt điện (trang 97).
25 Bài 49-50. Ôn tập: vật chất và năng lượng Thực hiện trong 1 tiết:
Hoạt động Trò chơi (trang 100) chuyển thành hoạt động cá nhân của HS, sau đó trao đổi chung cả lớp.
27 Bài 53. Cây con mọc lên từ hạt.
Bài 54. Cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ
Ghép thành bài Cây con mọc lên từ đâu ?, thực hiện trong 1 tiết:
Khuyến khích HS tự thực hiện ở nhà các hoạt động thực hành gieo hạt (cuối bài 53), trồng cây (cuối bài 54).
28,
29
Bài 55. Sự sinh sản của động vật.
Bài 56. Sự sinh sản của côn trùng.
Bài 57. Sự sinh sản của ếch.
Ghép thành bài Sự sinh sản và quá trình phát triển của côn trùng, ếch, thực hiện trong 1 tiết:
Không tổ chức các hoạt động: “Vẽ hoặc sưu tầm tranh ảnh những con vật mà bạn thích” (trang 113), Trò chơi “1. Bắt chước tiếng ếch kêu” (trang 116).
30 Bài 58. Sự sinh sản và nuôi con của chim
Bài 59. Sự sinh sản của thú.
Bài 60. Sự nuôi và dạy con của một số loài thú
Ghép thành bài Sự sinh sản và nuôi dạy con của chim, thú, thực hiện trong 1 tiết:
- Không tổ chức 2 Hoạt động Trò chơi (trang 122 và 123).
- Khuyến khích HS tự thực hiện ở nhà hoạt động “Sưu tầm tranh ảnh về sự nuôi con của chim” (trang 119).
31 Bài 62. Môi trường.
Bài 63. Tài nguyên thiên nhiên
Ghép thành bài Môi trường và tài nguyên thiên nhiên, thực hiện trong 1 tiết:
Không tổ chức Trò chơi “Đố bạn .. làm gì?” (trang 131) (ở Bài 64 có nội dung tương tự).
33 Bài 65. Tác động của con người đến môi trường rừng.
Bài 66. Tác động của con người đến môi trường đất.
Bài 67. Tác động con người đến môi trường không khí và nước
Ghép thành bài Con người tác động đến môi trường như thế nào?, thực hiện trong 1 tiết:
- Không tổ chức các Hoạt động sưu tầm tranh ảnh (trang 135 và trang 137). Có thể hướng dẫn, khuyến khích HS tự sưu tầm, tìm hiểu ở nhà.
- GV có thể chuẩn bị thêm một số tranh ảnh, thông tin (ở địa phương cũng như ở nơi khác) để sử dụng trong dạy học.
34 Bài 64. Vai trò của môi trường tự nhiên đối với đời sống con người.
Bài 68. Một số biện pháp bảo vệ môi trường
Ghép thành bài Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?, thực hiện trong 1 tiết:
- Không tổ chức hoạt động trò chơi: Ai nhanh, ai đúng (trang 133).
- Không tổ chức hoạt độngsưu tầm một số tranh, ảnh, thông tin về các biện pháp bảo vệ môi trường: có thể hướng dẫn, khuyến khích HS tự sưu tầm, tìm hiểu ở nhà.
- GV khai thác kinh nghiệm của HS hoặc cho HS xem các hình ảnh, video clip về các biện pháp bảo vệ môi trường.
Ghi chú:
- Không yêu cầu HS thực hiện việc đi điều tra, tìm hiểu ở môi trường địa phương xung quanh cũng như không yêu cầu HS thực hiện các hoạt động tìm hiểu mà đòi hỏi tiếp xúc gần với động vật (để an toàn, tránh lây nhiễm bệnh). Chú ý phát huy kinh nghiệm, hiểu biết sẵn có của HS trong học tập.
- Với các thí nghiệm theo nhóm ở một số bài có thể thay bằng: GV tiến hành thí nghiệm chung trước lớp (HS cần tích cực tham gia xây dựng kiến thức như đưa ra phương án thí nghiệm, dự đoán, hay rút ra kết luận từ kết quả thí nghiệm). Với một số thí nghiệm đơn giản có thể hướng dẫn các em tự làm ở nhà.
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
LỚP 4
  1. Phần Lịch sử
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Bài 15: Nước ta cuối thời Trần Chuyển thành bài tự chọn.
20 Bài 16: Chiến thắng Chi Lăng Tập trung vào yêu cầu kể lại những diễn biến chính của chiến thắng Chi Lăng.
Không tổ chức dạy học các nội dung:
- Vì sao quân ta chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch (bỏ câu hỏi 1 trong bài).
- Không yêu cầu nêu các mẩu chuyện về Lê Lợi.
21 Bài 17: Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nước Tập trung vào các nội dung:
- Giới thiệu sơ lược về sự ra đời của nhà Hậu Lê.
-Tổ chức quản lí đất nước rất chặt chẽ (biểu hiện: vẽ bản đồ Hồng Đức, Luật Hồng Đức).
- Không tổ chức dạy học về việc thể hiện quyền tối cao của nhà vua.
22 Bài 18: Trường học thời Hậu Lê Tập trung vào các nội dung chính về giáo dục, thi cử:
+ Quy củ, nền nếp
+ Khuyến khích việc học tập
Không nội dung về người học, nội dung dạy học.
23 Bài 19: Văn học và khoa học thời Hậu Lê Tập trung giới thiệu về một số tác giả, nhà khoa học, công trình tiêu biểu (Nguyễn Trãi với Bình Ngô Đại Cáo, Ngô Sĩ liên, Lương Thế Vinh). Không giới thiệu về văn học chữ Hán, văn học chữ Nôm và yêu cầu chứng minh Nguyễn Trãi, Lê Thánh Thông là những nhà văn hóa tiêu biểu cho giai đoạn này (không yêu cầu trả lời câu hỏi 3 trong bài).
24 Bài 20. Ôn tập Không tổ chức dạy học bài này.
25 Bài 21: Trịnh – Nguyễn phân tranh Chuyển thành bài tự chọn.
26 Bài 22: Công cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong Chuyển thành bài tự chọn.
28 Bài 24: Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long Chuyển thành bài tự chọn.
 
29 Bài 25: Quang Trung đại phá quân Thanh Chỉ yêu cầu kể lại vắn tắt chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa.
30 Bài 26: Những chính sách về kinh tế và văn hóa của vua Quang Trung Tập trung vào 02 chính sách: Khuyến nôngkhuyến học”.
31 Bài 27: Nhà Nguyễn thành lập Rà soát, tinh giản, sắp xếp bài 27 và 28 thành 01 bài, có thể lấy tên là “Kinh thành Huế” với 2 nội dung chính:
- Sự thành lập triều Nguyễn.
 Chỉ chú trọng vào sự thành lập nhà Nguyễn.Không dạy nội dung các vua nhà Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành cho ai, dùng mọi quyền hành thâu tóm quyền hành vào tay mình. Không yêu cầu trả lời câu hỏi 2 trong bài “Những điều gì cho thấy các vua nhà Nguyễn không chịu chia sẻ quyền hành cho bất cứ ai để bảo vệ ngai vàng của mình”.
- Kinh thành Huế
Thời lượng: khoảng 1 tiết.
32 Bài 28. Kinh thành Huế










 




 
 
  1. Phần Địa lí
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
20 Bài 17: Đồng bằng Nam Bộ Rà soát, tinh giản, sắp xếp bài 17 và bài 18  thành 01 bài và dạy trong 01 tiết. Mỗi bài tinh giản như sau:
Bài 17.
- Không yêu cầu quan sát hình 2 chỉ vùng trũng: Đồng Tháp Mười, Kiên Giang, Cà Mau (trang 116 118).
- Không tổ chức dạy học nội dung giới thiệu về sông Mê Kông (trang 117).
Bài 18.
Không yêu cầu trả lời câu hỏi 3 (trang 121) trong bài.
21 Bài 18: Người dân ở đồng bằng Nam Bộ
22 Bài 19: Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ Không yêu cầu quan sát hình 1 (trang 121), 2 (trang 122).
23 Bài 20: Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ Không yêu cầu sưu tầm tranh ảnh về sản xuất công nghiệp, chợ nổi…ở câu hỏi 3 (trang 126).
25 Bài 22: Thành phố Cần Thơ Chuyển thành bài tự chọn.
26 Bài 23: Ôn tập Không tổ chức dạy học bài này.
27 Bài 24: Dải đồng bằng duyên hải miền Trung Rà soát, tinh giản, sắp xếp  03 bài thành
2 bài. Cụ thể: kết hợp bài 24, mục 1 của bài 25 (dân cư ở đồng bằng duyên hải), mục 5 của bài 26 (Lễ hội) dạy trong khoảng 1 tiết; và các nội dung còn lại dạy trong khoảng 1 tiết.
Bài 24.
- Không yêu cầu quan sát hình 2, hình 4 (trang 136).
- Không yêu cầu đọc tên hai thành phố ở phía bắc và nam dãy núi Bạch Mã.
Bài 25.
Không yêu cầu sắp xếp theo nhóm ngành sản xuất cho phù hợp (trang 139).
Bài 26.
- Không yêu cầu trả lời câu hỏi “…vì sao có thể xây dựng nhà máy đường, nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu ở duyên hải miền Trung” (trang 142).
- Không yêu cầu cho biết một số công việc để sản xuất đường từ cây mía (trang 142).
-Không yêu cầu tìm hiểu quy trình sản xuất mía đường (trang 142).
- Không yêu cầu trả lời câu hỏi 2 (trang 144)
28 Bài 25: Người dân và hoạt động sản xuất ở duyên hải miền Trung
29 Bài 26. Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung (tiếp theo)
30 Bài 27. Thành phố Huế Lựa chọn 1 trong hai bài 27, 28 để tổ chức dạy học, bài còn lại chuyển thành bài tự chọn.
31 Bài 28. Thành phố Đà Nẵng
32 Bài 29. Biển, đảo và quần đảo Không yêu cầu trả lời câu hỏi 3, trang 151.
33 Bài 30. Khai thác khoáng sảng và hải sản ở vùng biển Việt Nam
Không yêu cầu quan sát hình 3, 4, 5, 6, 7 (trang 153) và yêu cầu nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt đến tiêu thụ hải sản.
34, 35 Bài 31 -32 Ôn tập Rà soát, tinh giản, dạy trong 1 tiết.

LỚP 5
  1. Phần Lịch sử
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
20 18. Ôn tập: Chín năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc Không tổ chức dạy học bài này.
23 21. Nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta Chuyển thành bài tự chọn.
25 23. Sấm sét đêm giao thừa - Chỉ kể lại vắn tắt sự kiện cuộc tiến công Tết Mậu Thân 1968.
- Không yêu cầu trả lời câu hỏi số 2.
26 24. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” Chuyển thành bài tự chọn.
27 25. Lễ kí Hiệp định Pa-ri Chú trọng các nội dung cốt lõi: thời gian, nội dung và ý nghĩa của Hiệp định Pa-ri.
28 26. Tiến vào Dinh Độc lập - Chỉ kể lại vắn tắt sự kiện tiến vào dinh Độc lập.
- Không yêu cầu trả lời câu hỏi: Thái độ của Dương Văn Minh và các thành viên chính quyền Sài Gòn như thế nào khi quân giải phóng đánh chiếm Dinh Độc lập.
31, 32 Lịch sử địa phương Tích hợp nội dung lịch sử địa phương có liên quan đến nội dụng bài học/chủ đề học tập.
 
  1. Phần Địa lí
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn thực hiện
19 Bài 17: Châu Á - Không yêu cầu quan sát hình 1, cho biết tên các châu lục và đại dương trên thế giới, trang 102.
- Sửa yêu cầu trang 103: Quan sát các ảnh hình 2 và nêu các cảnh thiên nhiên có ở châu Á.
22 Bài 20: Châu Âu - Sửa yêu cầu tr.110: Quan sát các ảnh trong hình 2 và nêu các cảnh thiên nhiên có ở châu Âu.
- Mục 3 chuyển thành nội dung tự chọn.
24 Bài 22: Ôn tập Không tổ chức dạy học bài này.
25 Bài 23: Châu Phi Không yêu cầu trả lời câu hỏi 4, trang 118.
27 Bài 25: Châu Mĩ - Sửa yêu cầu trang 122: Quan sát các ảnh trong hình 2 và nêu các cảnh thiên nhiên có ở châu Mĩ.
- Không yêu cầu trả lời câu hỏi 3, 4 trang 123
29 Bài 27: Châu Đại Dương và Châu Nam Cực Mục cchuyển thành nội dung tự chọn.
30 Bài 28: Các đại dương trên thế giới Chuyển thành bài tự chọn.
31 <